48 / 64
水风井
坎 · 巽 · 五世
Kinh Dịch
井:改邑不改井,无喪无得,往來井井。汔至亦未繘井。羸其瓶,凶。
Kinh Dịch
巽乎水而上水,井;井養而不窮也。改邑不改井,乃以剛中也。汔至亦未繘井,未有功也。羸其瓶,是以凶也。
Kinh Dịch
木上有水,井;君子以勞民勸相。
Kinh Dịch
初六
井泥不食,舊井无禽。
井泥不食,下也。舊井无禽,時舍也。九二
井谷射鮒,瓮敝漏。
井谷射鮒,无與也。九三
井渫不食,為我心惻,可用汲,王明,並受其福。
井渫不食,行惻也。求王明,受福也。六四
井甃,无咎。
井甃无咎,修井也。九五
井冽,寒泉食。
寒泉之食,中正也。上六
井收勿幕,有孚元吉。
元吉在上,大成也。Source: Wikisource · Zhouyi · CC BY-SA 4.0
Các diễn giải của AI có thể sai sót. Hãy sử dụng chúng để khám phá văn hóa và suy ngẫm, đồng thời đưa ra quyết định dựa trên bằng chứng thực tế.
Chọn người bạn đồng hànhTải xuống