46 / 64

地风升

坤 · 巽 · 四世

Kinh Dịch

升:元亨,用見大人,勿恤,南征吉。

Kinh Dịch

柔以時升,巽而順,剛中而應,是以大亨。用見大人,勿恤;有慶也。南征吉,志行也。

Kinh Dịch

地中生木,升;君子以順德,積小以高大。

Kinh Dịch

初六

允升,大吉。

允升大吉,上合志也。
九二

孚乃利用禴,无咎。

九二之孚,有喜也。
九三

升虛邑。

升虛邑,无所疑也。
六四

王用享于岐山,吉无咎。

王用亨于岐山,順事也。
六五

貞吉,升階。

貞吉升階,大得志也。
上六

冥升,利于不息之貞。

冥升在上,消不富也。

Source: Wikisource · Zhouyi · CC BY-SA 4.0

Các diễn giải của AI có thể sai sót. Hãy sử dụng chúng để khám phá văn hóa và suy ngẫm, đồng thời đưa ra quyết định dựa trên bằng chứng thực tế.

Chọn người bạn đồng hànhTải xuống